Bảng giá thu hồi nợ

Bảng giá thu hồi nợ

Bảng giá thu hồi nợ

Bảng giá thu hồi nợ - Dịch vụ thu hồi nợ hợp pháp uy tín tại TP. HCM

Bảng giá thu hồi nợ - Dịch vụ thu hồi nợ hợp pháp uy tín tại TP. HCM
Bảng giá thu hồi nợ - Dịch vụ thu hồi nợ hợp pháp uy tín tại TP. HCM

Bảng giá thu hồi nợ

02-06-2018
Bảng giá thu hồi nợ tại công ty thu hồi nợ Hùng Long . Bảng giá này công khai trên toàn quốc để biết thêm thông tin quý khách hàng truy cập trang website : www.thuhoinoihunglong.com

Bảng giá thu hồi nợ tại công ty thu hồi nợ Hùng Long

 

1. Bảng phí dịch vụ

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THU HỒI NỢ HÙNG LONG 
ĐC :210/40 Hà Đặc , P Trung Mỹ Tây , Quận 12, Tp.HCM
VPĐD: 904 Âu cơ , Phường 14,Quận Tân Bình ,Tp .HCM
Email: doinohunglong@gmail.com

Điện thoại  : 028 6292 5815 - 028 6296 6235 

Hotline : 0907 632 678 ( Ms .Tú) - 0967 053 889 ( Ms. Nguyệt ) - 0961 988 303 ( Ms. Yến)
BẢNG PHÍ DỊCH VỤ THU HỒI NỢ 
STT SỐ TIỀN SẼ THU NỢ (VNĐ) MỨC PHÍ DỊCH VỤ (%)
1  Dưới 50 triệu  50%
2 Trên 50 triệu-100 triệu  40%
3 Trên 100 triệu -150 triệu  37%
4 Trên 150 triệu -200 triệu  35%
5 Trên 200 triệu -400 triệu  30%
6 Trên 400 triệu -600 triệu  28%
7 Trên 600 triệu -800 triệu  26%
8 Trên 800 triệu -1,5 tỷ 23%
9 Trên 1,5 tỷ -3 tỷ 21%
10 Trên 3 tỷ-5 Tỷ 18%
11 Trên 5 tỷ 15%

 

1.Mức phí trên có thể thay đổi theo từng vụ việc cụ thể .

2.Phí dịch vụ được thanh toán theo phương thức :  Thu hồi nợ đến đâu ,thu phí dịch vụ đến đấy.

*Ghi Chú :Khách nợ thuộc các tỉnh ,thành : TP.HCM,Đồng Nai ,Long An ,Bình Dương  áp dụng mức phí dịch vụ như trên.Các tỉnh ,thành khác tăng thêm 5% mức phí dịch vụ. 

 

2. Bảng phí công tác thu hồi nợ.

 

BẢNG PHÍ CÔNG TÁC THU HỒI NỢ 
STT  SỐ TIỀN THU NỢ Khu Vực các Quận , huyện thuộc Tp.HCM Khu Vực các tỉnh : Đồng Nai ,Long an, Bình Dương ,Tây Ninh ,BR-vũng tàu  Khu Vực Các Tỉnh :Miền tây nam bộ và bình phước  Khu Vực Các Tỉnh :Tây Nguyên và Nam trung Bộ 
1 Dưới 50 triệu  2,5 Triệu  4-5 Triệu  5  Triệu  5  Triệu 
2 Trên 50 triệu-100 triệu  2,3  Triệu  5-6  Triệu  6-7 Triệu  8-10  Triệu 
3 Trên 100 triệu -150 triệu  3  Triệu  6-7  Triệu  7-8  Triệu  10-12 Triệu 
4 Trên 150 triệu -200 triệu  3  Triệu  7-8  Triệu  8-10  Triệu  12-15 Triệu 
5 Trên 200 triệu -400 triệu  3  Triệu  8-9  Triệu  10-11  Triệu  13-14  Triệu 
6 Trên 400 triệu -600 triệu  3,5  Triệu  8-10  Triệu  10-12  Triệu  15-17 Triệu 
7 Trên 600 triệu -800 triệu  3,5  Triệu  9-11  Triệu  11-13  Triệu  16-18  Triệu 
8 Trên 800 triệu -1,5 tỷ 4  Triệu  10-12  Triệu  12-14 Triệu  17-20  Triệu 
9 Trên 1,5 tỷ -3 tỷ 4,5  Triệu  10-12 Triệu  12-14  Triệu  17-20  Triệu 
10 Trên 3 tỷ-5 Tỷ 5 Triệu  12-15  Triệu  14-18  Triệu  20-24 Triệu 
11 Trên 5 tỷ 5 Triệu  15-20  Triệu  18  Triệu trở lên 24 triệu trở lên

 

1.Mức phí công tác được thay đổi tăng dần tùy vào các tỉnh gần TP .HCM đến xa hơn.

2.Những vụ việc nội thành ,thành phố HCM công ty không thu trước bất cứ khoản phí nào .Các quận Huyện sau quý khách vui lòng hộ trợ trước 50 % phí công tác ngay sau ký hợp đồng bao gồm :quận 9,Thủ đức ,Nhà Bè ,Cần Giờ ,Củ Chi ,Bình Chánh.

3.Mức phí công tác ngoài địa bàn TP .HCM ,Khách hàng hộ trợ trước 50% ngay sau khi ký hợp đồng .Sau khi đòi được khoản nợ đầu tiên khách hàng hỗ trợ 50% còn lại .Trong mọi trường hợp số tiền này sẽ không hoàn lại .

4.Đối với các khoản nợ ở khu vực phía Bắc (Bắc Trung Bộ , Bắc Bộ )mức công tác phí sẽ thỏa thuận theo từng vụ việc .

 


Thông tin khác

Kỹ năng thu hồi nợ

Văn bản pháp luật

Tin tức